[Level 2] Carbon Credits in Agriculture

Mình đang cập nhật nội dung, cảm ơn bạn đã ghé xem website.
Theo dõi mình trên facebook để cập nhật bài viết mới sớm nhất: https://www.facebook.com/anhtuan168ueh

Luyện đọc:

AUTO
1 / 1
ZOOM
AUTO PLAY
ZOOM TEXT

Danh sách trang

  • 1 Trang 1

Dịch song ngữ:

Amid strong global commitments to reduce greenhouse gas emissions, Vietnamese agriculture is facing pressure to transition to a low-emission model.
(Giữa bối cảnh các cam kết toàn cầu mạnh mẽ nhằm giảm phát thải khí nhà kính, ngành nông nghiệp Việt Nam đang đối mặt với áp lực phải chuyển đổi sang một mô hình phát thải thấp.)

In Đồng Tháp Province, Rikolto is implementing a project from 2022 to 2035 to develop a sustainable rice value chain.
(Tại tỉnh Đồng Tháp, Rikolto đang triển khai một dự án từ năm 2022 đến năm 2035 nhằm phát triển một chuỗi giá trị lúa gạo bền vững.)

The project supports about 8,000 farming households and aims to reduce approximately 1 million tonnes of CO2.
(Dự án hỗ trợ khoảng 8.000 hộ nông dân và đặt mục tiêu giảm khoảng 1 triệu tấn CO2.)

By applying modern techniques like alternating wet and dry irrigation, straw management, and reducing chemical fertilisers, farmers can lower their production costs by 20 to 40 per cent.
(Bằng cách áp dụng các kỹ thuật hiện đại như tưới ngập khô xen kẽ, quản lý rơm rạ, và giảm sử dụng phân bón hóa học, nông dân có thể hạ thấp chi phí sản xuất của họ từ 20 đến 40 phần trăm.)

The project also connects cooperatives with international markets to export low-emission rice.
(Dự án cũng kết nối các hợp tác xã với thị trường quốc tế để xuất khẩu gạo phát thải thấp.)

However, revenue from the carbon market is not currently attractive enough for farmers and businesses.
(Tuy nhiên, doanh thu từ thị trường các-bon hiện tại chưa đủ hấp dẫn đối với nông dân và doanh nghiệp.)

Experts say that the biggest challenge for agricultural carbon projects today is the collection and verification of emission data.
(Các chuyên gia cho biết thách thức lớn nhất đối với các dự án các-bon nông nghiệp hiện nay là việc thu thập và sự xác minh dữ liệu phát thải.)

Because each cooperative has different planting schedules and farming conditions, monitoring every plot of land requires significant human resources and costs.
(Bởi vì mỗi hợp tác xã có lịch trình gieo cấy và điều kiện canh tác khác nhau, việc giám sát từng mảnh đất đòi hỏi nguồn nhân lực và chi phí rất lớn.)

Therefore, investing in carbon still resembles a risky investment while the market is still developing.
(Do đó, đầu tư vào các-bon vẫn giống như một khoản đầu tư rủi ro trong khi thị trường vẫn đang phát triển.)

Từ vựng:

[Level 2] Carbon Credits in Agriculture – Từ vựng

Từ vựng trong bài:

commitment • pressure • transition • sustainable • cooperative • revenue • verification

0/0
00:00

Kết quả


Chọn chế độ học tập

* Bạn có thể đọc thêm từ hey để máy dễ nhận diện.

* Sau khi bấm Nhấn để nói và nói xong, bạn chờ 3s để máy tự động chấm điểm xong rồi mới chuyển sang từ mới.


[Level 2] Carbon Credits in Agriculture – Từ vựng

1.

Hướng dẫn: Nối điểm tròn cột bên trái với điểm tròn cột bên phải cho phù hợp.
commitment (n)
pressure (n)
transition (v)
sustainable (adj)
cooperative (n)
revenue (n)
verification (n)
chuyển đổi
áp lực
hợp tác xã
doanh thu
bền vững
sự cam kết
sự xác minh

Cụm từ:

[Level 2] Carbon Credits in Agriculture – Cụm từ

Từ vựng trong bài:

low-emission model • rice value chain • chemical fertiliser • carbon market • risky investment

0/0
00:00

Kết quả


Chọn chế độ học tập

* Bạn có thể đọc thêm từ hey để máy dễ nhận diện.

* Sau khi bấm Nhấn để nói và nói xong, bạn chờ 3s để máy tự động chấm điểm xong rồi mới chuyển sang từ mới.


[Level 2] Carbon Credits in Agriculture – Cụm từ

1.

Hướng dẫn: Nối điểm tròn cột bên trái với điểm tròn cột bên phải cho phù hợp.
low-emission model
rice value chain
chemical fertiliser
carbon market
risky investment
phân bón hóa học
chuỗi giá trị lúa gạo
khoản đầu tư rủi ro
thị trường các-bon
mô hình phát thải thấp

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để máy chấm điểm chính xác hơn.