05/32 – Colors

Mình đang cập nhật nội dung, cảm ơn bạn đã ghé xem website.

Tham gia nhóm zalo https://zalo.me/g/xogoiw241 để cập nhật bài đăng mới trên website nhé!

Danh sách từ vựng:
















tienganhsongngu

Black: having the color that is the darkest, like most crows.


tienganhsongngu

White: having the color that is the lightest, like snow.


tienganhsongngu

Blue: having the color of the ocean or clear sky at daytime.


tienganhsongngu

Green: Having the color of fresh grass or most plant leaves.


tienganhsongngu

Yellow: having the color of lemons or the sun.


tienganhsongngu

Red: having the color of tomatoes or blood.


tienganhsongngu

Pink: having the color of strawberry ice cream.


tienganhsongngu

Orange: having the color of carrots or pumpkins.


tienganhsongngu

Purple: having the color of most ripe eggplants.


tienganhsongngu

Gray: having a color between white and black, like most koalas or dolphins.


tienganhsongngu

Brown: having the color of chocolate ice cream.


tienganhsongngu

Dark: having a deep or intense hue.


tienganhsongngu

Light: having less intensity, often because of a small amount of pigment.


tienganhsongngu

Color: a quality such as red, green, blue, yellow, etc. that we see when we look at something.

article
Page 1
chevron_left
1 / 3
chevron_right
fullscreen

Nguồn: https://langeek.co/

Quiz:

Luyện tập với Chatbox AI:

Trong bài luyện tập với Chatbox AI này, bạn hãy nghe, nhìn hình và đọc (hoặc gõ) từ vựng mô tả hình.

Vui lòng đăng nhập để sử dụng tính năng luyện tập với AI.

*** Nên sử dụng trình duyệt Chrome trên laptop để máy chấm điểm chính xác hơn.